TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躬亲

gōngqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躬親

Âm Hán Việt CUNG THÂN

躬亲 nghĩa là tự mình tham gia, trực tiếp.

Nghĩa của 躬亲

gōngqīn

CUNG THÂNĐộng từphồn thể 躬親
  1. Tự mình tham gia
  2. Trực tiếp

Thành ngữ có 躬亲

Câu hỏi thường gặp

躬亲 nghĩa là gì?

躬亲 (gōngqīn) nghĩa là tự mình tham gia, trực tiếp.

躬亲 đọc thế nào?

躬亲 đọc là gōngqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 躬亲 là gì?

Âm Hán Việt của 躬亲 là "cung thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.