TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躬行

gōngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG HÀNH

躬行 nghĩa là Đích thân đảm nhận hoặc quản lý.

Nghĩa của 躬行

gōngxíng

CUNG HÀNHĐộng từ
  1. Đích thân đảm nhận hoặc quản lý

Câu hỏi thường gặp

躬行 nghĩa là gì?

躬行 (gōngxíng) nghĩa là Đích thân đảm nhận hoặc quản lý.

躬行 đọc thế nào?

躬行 đọc là gōngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躬行 là gì?

Âm Hán Việt của 躬行 là "cung hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.