TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躬诣

gōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躬詣

Âm Hán Việt CUNG NGHỆ

躬诣 nghĩa là đích thân đến thăm.

Nghĩa của 躬诣

gōngyì

CUNG NGHỆphồn thể 躬詣
  1. Đích thân đến thăm (nhà ai đó)

Câu hỏi thường gặp

躬诣 nghĩa là gì?

躬诣 (gōngyì) nghĩa là đích thân đến thăm.

躬诣 đọc thế nào?

躬诣 đọc là gōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 躬诣 là gì?

Âm Hán Việt của 躬诣 là "cung nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.