TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲清闲

duǒqīngxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲清閑

Âm Hán Việt ĐÓA THANH NHÀN

躲清闲 nghĩa là Tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi.

Nghĩa của 躲清闲

duǒqīngxián

ĐÓA THANH NHÀNphồn thể 躲清閑
  1. Tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi

Câu hỏi thường gặp

躲清闲 nghĩa là gì?

躲清闲 (duǒqīngxián) nghĩa là Tránh bị quấy rầy để được nhàn rỗi.

躲清闲 đọc thế nào?

躲清闲 đọc là duǒqīngxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲清闲 là gì?

Âm Hán Việt của 躲清闲 là "đóa thanh nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.