TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲穷

duǒqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲窮

Âm Hán Việt ĐÓA CÙNG

躲穷 nghĩa là Tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có.

Nghĩa của 躲穷

duǒqióng

ĐÓA CÙNGphồn thể 躲窮
  1. Tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có

Câu hỏi thường gặp

躲穷 nghĩa là gì?

躲穷 (duǒqióng) nghĩa là Tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có.

躲穷 đọc thế nào?

躲穷 đọc là duǒqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲穷 là gì?

Âm Hán Việt của 躲穷 là "đóa cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.