躲穷 nghĩa là Tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có.
Nghĩa của 躲穷
duǒqióng
ĐÓA CÙNGphồn thể 躲窮
Tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
Câu hỏi thường gặp
躲穷 nghĩa là gì?
躲穷 (duǒqióng) nghĩa là Tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có.
躲穷 đọc thế nào?
躲穷 đọc là duǒqióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 躲穷 là gì?
Âm Hán Việt của 躲穷 là "đóa cùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.