TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲难

duǒnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲難

Âm Hán Việt ĐÓA NẠN

躲难 nghĩa là lánh nạn.

Nghĩa của 躲难

duǒnàn

ĐÓA NẠNphồn thể 躲難
  1. Lánh nạn
  2. Tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa

Câu hỏi thường gặp

躲难 nghĩa là gì?

躲难 (duǒnàn) nghĩa là lánh nạn.

躲难 đọc thế nào?

躲难 đọc là duǒnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲难 là gì?

Âm Hán Việt của 躲难 là "đóa nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.