TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲闪

duǒshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲閃

Âm Hán Việt ĐÓA THIỂM

躲闪 nghĩa là né tránh, lẩn tránh.

Nghĩa của 躲闪

duǒshǎn

ĐÓA THIỂMĐộng từphồn thể 躲閃
  1. Né tránh
  2. Lẩn tránh (ra khỏi đường)

Từ ghép có 躲闪

Câu hỏi thường gặp

躲闪 nghĩa là gì?

躲闪 (duǒshǎn) nghĩa là né tránh, lẩn tránh.

躲闪 đọc thế nào?

躲闪 đọc là duǒshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲闪 là gì?

Âm Hán Việt của 躲闪 là "đóa thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.