TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躺尸

tǎngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躺屍

Âm Hán Việt THẢNG THI

躺尸 nghĩa là nằm bất động.

Nghĩa của 躺尸

tǎngshī

THẢNG THIĐộng từphồn thể 躺屍
  1. một cách miệt thị Nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

躺尸 nghĩa là gì?

躺尸 (tǎngshī) nghĩa là nằm bất động.

躺尸 đọc thế nào?

躺尸 đọc là tǎngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 躺尸 là gì?

Âm Hán Việt của 躺尸 là "thảng thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.