TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躺平

tǎngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢNG BÌNH

躺平 nghĩa là nằm duỗi ra.

Nghĩa của 躺平

tǎngpíng

THẢNG BÌNHĐộng từ
  1. Nằm duỗi ra
  2. từ mới khoảng năm 2021 Từ chối cạnh tranh khốc liệt

Câu hỏi thường gặp

躺平 nghĩa là gì?

躺平 (tǎngpíng) nghĩa là nằm duỗi ra.

躺平 đọc thế nào?

躺平 đọc là tǎngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躺平 là gì?

Âm Hán Việt của 躺平 là "thảng bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.