TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躺枪

tǎngqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躺槍

Âm Hán Việt THẢNG THƯƠNG

躺枪 nghĩa là Bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪 (tǎngzheyězhòngqiāng)).

Nghĩa của 躺枪

tǎngqiāng

THẢNG THƯƠNGĐộng từphồn thể 躺槍
  1. từ mới khoảng năm 2014, thông tục Bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪 (tǎngzheyězhòngqiāng))

Câu hỏi thường gặp

躺枪 nghĩa là gì?

躺枪 (tǎngqiāng) nghĩa là Bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪 (tǎngzheyězhòngqiāng)).

躺枪 đọc thế nào?

躺枪 đọc là tǎngqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躺枪 là gì?

Âm Hán Việt của 躺枪 là "thảng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.