躺着也中枪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 躺著也中槍
躺着也中枪 nghĩa là Bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng.
Nghĩa của 躺着也中枪
tǎngzheyězhòngqiāng
THẢNG TRƯỚC DÃ TRÚNG THƯƠNGphồn thể 躺著也中槍- tiếng lóng Internet, nghĩa đen Bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
Câu hỏi thường gặp
躺着也中枪 nghĩa là gì?
躺着也中枪 (tǎngzheyězhòngqiāng) nghĩa là Bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng.
躺着也中枪 đọc thế nào?
躺着也中枪 đọc là tǎngzheyězhòngqiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 躺着也中枪 là gì?
Âm Hán Việt của 躺着也中枪 là "thảng trước dã trúng thương".