TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躺着也中枪

tǎngzheyězhòngqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躺著也中槍

Âm Hán Việt THẢNG TRƯỚC DÃ TRÚNG THƯƠNG

躺着也中枪 nghĩa là Bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng.

Nghĩa của 躺着也中枪

tǎngzheyězhòngqiāng

THẢNG TRƯỚC DÃ TRÚNG THƯƠNGphồn thể 躺著也中槍
  1. tiếng lóng Internet, nghĩa đen Bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng

Câu hỏi thường gặp

躺着也中枪 nghĩa là gì?

躺着也中枪 (tǎngzheyězhòngqiāng) nghĩa là Bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng.

躺着也中枪 đọc thế nào?

躺着也中枪 đọc là tǎngzheyězhòngqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躺着也中枪 là gì?

Âm Hán Việt của 躺着也中枪 là "thảng trước dã trúng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.