TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

軭

kuāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 車 (xa) · bộ số 159 Số nét: 13

軭 nghĩa là làm hỏng, phá hủy.

Nghĩa của 軭

kuāng

  1. Làm hỏng (Quảng Đông)
  2. Phá hủy
  3. Làm méo (bánh xe)

Câu hỏi thường gặp

軭 nghĩa là gì?

軭 (kuāng) nghĩa là làm hỏng, phá hủy.

軭 đọc thế nào?

軭 đọc là kuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.