軱
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 車 (xa) · bộ số 159 Số nét: 12
軱 nghĩa là xương lớn.
Nghĩa của 軱
gū
- Xương lớn
Câu hỏi thường gặp
軱 nghĩa là gì?
軱 (gū) nghĩa là xương lớn.
軱 đọc thế nào?
軱 đọc là gū (pinyin).
軱 nghĩa là xương lớn.
軱 (gū) nghĩa là xương lớn.
軱 đọc là gū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.