TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车头相

chētóuxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車頭相

Âm Hán Việt XA ĐẦU TƯỚNG

车头相 nghĩa là Ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ.

Nghĩa của 车头相

chētóuxiàng

XA ĐẦU TƯỚNGDanh từphồn thể 車頭相
  1. Ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ

Câu hỏi thường gặp

车头相 nghĩa là gì?

车头相 (chētóuxiàng) nghĩa là Ảnh gắn ở đầu xe tang trong đám rước tang lễ.

车头相 đọc thế nào?

车头相 đọc là chētóuxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车头相 là gì?

Âm Hán Việt của 车头相 là "xa đầu tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.