TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车奴

chēnú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車奴

Âm Hán Việt XA NÔ

车奴 nghĩa là Nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe.

Nghĩa của 车奴

chēnú

XA NÔphồn thể 車奴
  1. Nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe

Câu hỏi thường gặp

车奴 nghĩa là gì?

车奴 (chēnú) nghĩa là Nô lệ xe hơi, người bị ép hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe.

车奴 đọc thế nào?

车奴 đọc là chēnú (pinyin).

Âm Hán Việt của 车奴 là gì?

Âm Hán Việt của 车奴 là "xa nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.