TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车技

chējì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車技

Âm Hán Việt XA KỸ

车技 nghĩa là kỹ năng lái xe.

Nghĩa của 车技

chējì

XA KỸDanh từphồn thể 車技
  1. Kỹ năng lái xe

Câu hỏi thường gặp

车技 nghĩa là gì?

车技 (chējì) nghĩa là kỹ năng lái xe.

车技 đọc thế nào?

车技 đọc là chējì (pinyin).

Âm Hán Việt của 车技 là gì?

Âm Hán Việt của 车技 là "xa kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.