TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车把

chēbǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車把

Âm Hán Việt XA BẢ

车把 nghĩa là tay lái, càng.

Nghĩa của 车把

chēbǎ

XA BẢDanh từphồn thể 車把
  1. Tay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)

Từ ghép có 车把

Câu hỏi thường gặp

车把 nghĩa là gì?

车把 (chēbǎ) nghĩa là tay lái, càng.

车把 đọc thế nào?

车把 đọc là chēbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 车把 là gì?

Âm Hán Việt của 车把 là "xa bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.