TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车机

chējī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車機

Âm Hán Việt XA CƠ

车机 nghĩa là thiết bị đầu.

Nghĩa của 车机

chējī

XA CƠDanh từphồn thể 車機
  1. Thiết bị đầu (trong ô tô); hệ thống thông tin giải trí

Câu hỏi thường gặp

车机 nghĩa là gì?

车机 (chējī) nghĩa là thiết bị đầu.

车机 đọc thế nào?

车机 đọc là chējī (pinyin).

Âm Hán Việt của 车机 là gì?

Âm Hán Việt của 车机 là "xa cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.