TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车票

chēpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車票

Âm Hán Việt XA PHIẾU
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

车票 nghĩa là vé.

Nghĩa của 车票

chēpiào

XA PHIẾUDanh từphồn thể 車票
  1. Vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)

Từ ghép có 车票

Câu hỏi thường gặp

车票 nghĩa là gì?

车票 (chēpiào) nghĩa là vé.

车票 đọc thế nào?

车票 đọc là chēpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 车票 là gì?

Âm Hán Việt của 车票 là "xa phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.