车祸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 車禍
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng)
车祸 nghĩa là tai nạn giao thông, tai nạn xe.
Nghĩa của 车祸
chēhuò
XA HỌADanh từ, Động từphồn thể 車禍- Tai nạn giao thông
- Tai nạn xe
Câu hỏi thường gặp
车祸 nghĩa là gì?
车祸 (chēhuò) nghĩa là tai nạn giao thông, tai nạn xe.
车祸 đọc thế nào?
车祸 đọc là chēhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 车祸 là gì?
Âm Hán Việt của 车祸 là "xa họa".