TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车祸

chēhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車禍

Âm Hán Việt XA HỌA
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng)

车祸 nghĩa là tai nạn giao thông, tai nạn xe.

Nghĩa của 车祸

chēhuò

XA HỌADanh từ, Động từphồn thể 車禍
  1. Tai nạn giao thông
  2. Tai nạn xe

Câu hỏi thường gặp

车祸 nghĩa là gì?

车祸 (chēhuò) nghĩa là tai nạn giao thông, tai nạn xe.

车祸 đọc thế nào?

车祸 đọc là chēhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 车祸 là gì?

Âm Hán Việt của 车祸 là "xa họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.