TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车籍

chējí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車籍

Âm Hán Việt XA TỊCH

车籍 nghĩa là Thông tin đăng ký xe.

Nghĩa của 车籍

chējí

XA TỊCHphồn thể 車籍
  1. Đài Loan Thông tin đăng ký xe

Câu hỏi thường gặp

车籍 nghĩa là gì?

车籍 (chējí) nghĩa là Thông tin đăng ký xe.

车籍 đọc thế nào?

车籍 đọc là chējí (pinyin).

Âm Hán Việt của 车籍 là gì?

Âm Hán Việt của 车籍 là "xa tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.