车站
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 車站
Lượng từ đi kèm: 处 (chù), 个 (gè)
车站 nghĩa là ga tàu, dừng xe buýt.
Nghĩa của 车站
chēzhàn
XA TRẠMDanh từ, Tên riêngphồn thể 車站- Ga tàu
- Dừng xe buýt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 车站
Đồng nghĩa
Từ ghép có 车站
Câu ví dụ với 车站
- 我在车站遇见他。 Wǒ zài chēzhàn yùjiàn tā.Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
车站 nghĩa là gì?
车站 (chēzhàn) nghĩa là ga tàu, dừng xe buýt.
车站 đọc thế nào?
车站 đọc là chēzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 车站 là gì?
Âm Hán Việt của 车站 là "xa trạm".