TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车臣

Chēchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車臣

Âm Hán Việt XA THẦN

车臣 nghĩa là Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga.

Nghĩa của 车臣

Chēchén

XA THẦNDanh từ, Tên riêngphồn thể 車臣tên riêng
  1. Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga
  2. Người Chechnya

Câu hỏi thường gặp

车臣 nghĩa là gì?

车臣 (chēchén) nghĩa là Chechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga.

车臣 đọc thế nào?

车臣 đọc là Chēchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 车臣 là gì?

Âm Hán Việt của 车臣 là "xa thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.