TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车贷

chēdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車貸

Âm Hán Việt XA THẢI

车贷 nghĩa là khoản vay mua xe.

Nghĩa của 车贷

chēdài

XA THẢIDanh từphồn thể 車貸
  1. Khoản vay mua xe (viết tắt của 汽车贷款 (qìchēdàikuǎn))

Câu hỏi thường gặp

车贷 nghĩa là gì?

车贷 (chēdài) nghĩa là khoản vay mua xe.

车贷 đọc thế nào?

车贷 đọc là chēdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 车贷 là gì?

Âm Hán Việt của 车贷 là "xa thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.