TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车载斗量

chēzàidǒuliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車載斗量

Âm Hán Việt XA TẢI ĐẨU LƯƠNG

车载斗量 nghĩa là Đo bằng xe và đấu.

Nghĩa của 车载斗量

chēzàidǒuliáng

XA TẢI ĐẨU LƯƠNGCụm từphồn thể 車載斗量
  1. nghĩa đen Đo bằng xe và đấu
  2. nghĩa bóng Nhiều vô số kể
  3. Không đếm xuể

Câu hỏi thường gặp

车载斗量 nghĩa là gì?

车载斗量 (chēzàidǒuliáng) nghĩa là Đo bằng xe và đấu.

车载斗量 đọc thế nào?

车载斗量 đọc là chēzàidǒuliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车载斗量 là gì?

Âm Hán Việt của 车载斗量 là "xa tải đẩu lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.