车辆
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 車輛
车辆 nghĩa là phương tiện giao thông.
Nghĩa của 车辆
chēliàng
XA LƯỢNGDanh từphồn thể 車輛- Phương tiện giao thông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 车辆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 车辆
Câu ví dụ với 车辆
- 这条路上的车辆不多。 Zhè tiáo lùshang de chēliàng bù duō.Con đường này không có nhiều xe đi lại.Tatoeba #787284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
车辆 nghĩa là gì?
车辆 (chēliàng) nghĩa là phương tiện giao thông.
车辆 đọc thế nào?
车辆 đọc là chēliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 车辆 là gì?
Âm Hán Việt của 车辆 là "xa lượng".