TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车门

chēmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車門

Âm Hán Việt XA MÔN

车门 nghĩa là cửa xe ô tô, cửa xe buýt, toa tàu vv.

Nghĩa của 车门

chēmén

XA MÔNDanh từphồn thể 車門
  1. Cửa xe ô tô
  2. Cửa xe buýt, toa tàu vv

Câu hỏi thường gặp

车门 nghĩa là gì?

车门 (chēmén) nghĩa là cửa xe ô tô, cửa xe buýt, toa tàu vv.

车门 đọc thế nào?

车门 đọc là chēmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 车门 là gì?

Âm Hán Việt của 车门 là "xa môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.