TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车间

chējiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車間

Âm Hán Việt XA GIAN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

车间 nghĩa là phân xưởng.

Nghĩa của 车间

chējiān

XA GIANDanh từphồn thể 車間
  1. Phân xưởng

Câu hỏi thường gặp

车间 nghĩa là gì?

车间 (chējiān) nghĩa là phân xưởng.

车间 đọc thế nào?

车间 đọc là chējiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 车间 là gì?

Âm Hán Việt của 车间 là "xa gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.