TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车队

chēduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車隊

Âm Hán Việt XA ĐỘI
Lượng từ đi kèm: 列 (liè)

车队 nghĩa là đoàn xe, hạm đội.

Nghĩa của 车队

chēduì

XA ĐỘIDanh từphồn thể 車隊
  1. Đoàn xe
  2. Hạm đội

Câu hỏi thường gặp

车队 nghĩa là gì?

车队 (chēduì) nghĩa là đoàn xe, hạm đội.

车队 đọc thế nào?

车队 đọc là chēduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 车队 là gì?

Âm Hán Việt của 车队 là "xa đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.