TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车震

chēzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車震

Âm Hán Việt XA CHẤN

车震 nghĩa là Quan hệ tình dục trong xe.

Nghĩa của 车震

chēzhèn

XA CHẤNĐộng từphồn thể 車震
  1. Quan hệ tình dục trong xe

Câu hỏi thường gặp

车震 nghĩa là gì?

车震 (chēzhèn) nghĩa là Quan hệ tình dục trong xe.

车震 đọc thế nào?

车震 đọc là chēzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 车震 là gì?

Âm Hán Việt của 车震 là "xa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.