TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车龙

chēlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車龍

Âm Hán Việt XA LONG

车龙 nghĩa là dòng xe kẹt dài, xe điện.

Nghĩa của 车龙

chēlóng

XA LONGDanh từphồn thể 車龍
  1. Dòng xe kẹt dài
  2. Xe điện

Câu hỏi thường gặp

车龙 nghĩa là gì?

车龙 (chēlóng) nghĩa là dòng xe kẹt dài, xe điện.

车龙 đọc thế nào?

车龙 đọc là chēlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车龙 là gì?

Âm Hán Việt của 车龙 là "xa long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.