TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轧

yà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軋

Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, loát, ca, trát

轧 nghĩa là nghiền.

Nghĩa của 轧

yà

phồn thể 軋
  1. Nghiền
  2. Nán ai đó bằng xe cộ

zhá

phồn thể 軋
  1. Cán (thép)

gá

phồn thể 軋
  1. Chen chúc (trong đám đông)
  2. Kết bạn
  3. Kiểm tra (sổ sách)

Yà

phồn thể 軋tên riêng
  1. họ Họ Yà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 轧

Câu hỏi thường gặp

轧 nghĩa là gì?

轧 (yà, zhá, gá, yà) nghĩa là nghiền.

轧 đọc thế nào?

轧 đọc là yà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.