轧机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 軋機
轧机 nghĩa là máy cán thép.
Nghĩa của 轧机
zhájī
phồn thể 軋機- Máy cán thép
Câu hỏi thường gặp
轧机 nghĩa là gì?
轧机 (zhájī) nghĩa là máy cán thép.
轧机 đọc thế nào?
轧机 đọc là zhájī (pinyin).
Phồn thể: 軋機
轧机 nghĩa là máy cán thép.
轧机 (zhájī) nghĩa là máy cán thép.
轧机 đọc là zhájī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.