TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轨域

guǐyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軌域

Âm Hán Việt QUỸ VỰC

轨域 nghĩa là Obitan.

Nghĩa của 轨域

guǐyù

QUỸ VỰCphồn thể 軌域
  1. Đài Loan, cơ học lượng tử Obitan

Câu hỏi thường gặp

轨域 nghĩa là gì?

轨域 (guǐyù) nghĩa là Obitan.

轨域 đọc thế nào?

轨域 đọc là guǐyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轨域 là gì?

Âm Hán Việt của 轨域 là "quỹ vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.