TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轨距

guǐjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軌距

Âm Hán Việt QUỸ CỰ

轨距 nghĩa là khổ đường ray.

Nghĩa của 轨距

guǐjù

QUỸ CỰDanh từphồn thể 軌距
  1. Khổ đường ray

Câu hỏi thường gặp

轨距 nghĩa là gì?

轨距 (guǐjù) nghĩa là khổ đường ray.

轨距 đọc thế nào?

轨距 đọc là guǐjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轨距 là gì?

Âm Hán Việt của 轨距 là "quỹ cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.