TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轨迹球

guǐjìqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軌跡球

Âm Hán Việt QUỸ TÍCH CẦU

轨迹球 nghĩa là quả cầu điều khiển.

Nghĩa của 轨迹球

guǐjìqiú

QUỸ TÍCH CẦUDanh từphồn thể 軌跡球
  1. Quả cầu điều khiển (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

轨迹球 nghĩa là gì?

轨迹球 (guǐjìqiú) nghĩa là quả cầu điều khiển.

轨迹球 đọc thế nào?

轨迹球 đọc là guǐjìqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 轨迹球 là gì?

Âm Hán Việt của 轨迹球 là "quỹ tích cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.