TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轨道舱

guǐdàocāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軌道艙

Âm Hán Việt QUỸ ĐẠO THƯƠNG

轨道舱 nghĩa là Mô-đun quỹ đạo.

Nghĩa của 轨道舱

guǐdàocāng

QUỸ ĐẠO THƯƠNGphồn thể 軌道艙
  1. Mô-đun quỹ đạo

Câu hỏi thường gặp

轨道舱 nghĩa là gì?

轨道舱 (guǐdàocāng) nghĩa là Mô-đun quỹ đạo.

轨道舱 đọc thế nào?

轨道舱 đọc là guǐdàocāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轨道舱 là gì?

Âm Hán Việt của 轨道舱 là "quỹ đạo thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.