TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轩

xuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軒

Âm Hán Việt HIÊN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiên, hiến

轩 nghĩa là tạ có cảnh, quang đãng.

Nghĩa của 轩

xuān

HIÊNphồn thể 軒
  1. Tạ có cảnh
  2. Quang đãng
  3. Cao
  4. cổ Xe có rèm, mui cao

Xuān

HIÊNphồn thể 軒tên riêng
  1. họ Họ Xuān

Từ ghép có 轩

Thành ngữ có 轩

Câu hỏi thường gặp

轩 nghĩa là gì?

轩 (xuān, xuān) nghĩa là tạ có cảnh, quang đãng.

轩 đọc thế nào?

轩 đọc là xuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 轩 là gì?

Âm Hán Việt của 轩 là "hiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.