TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轩昂

xuān'áng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軒昂

Âm Hán Việt HIÊN NGANG

轩昂 nghĩa là cao, kiêu hãnh.

Nghĩa của 轩昂

xuān'áng

HIÊN NGANGTính từphồn thể 軒昂
  1. Cao
  2. Kiêu hãnh
  3. Đường bệ
  4. Tự tin

Thành ngữ có 轩昂

Câu hỏi thường gặp

轩昂 nghĩa là gì?

轩昂 (xuān'áng) nghĩa là cao, kiêu hãnh.

轩昂 đọc thế nào?

轩昂 đọc là xuān'áng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轩昂 là gì?

Âm Hán Việt của 轩昂 là "hiên ngang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.