转介 nghĩa là Giới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.).
Nghĩa của 转介
zhuǎnjiè
CHUYỂN GIỚIĐộng từphồn thể 轉介
Giới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.)
Giới thiệu
Câu hỏi thường gặp
转介 nghĩa là gì?
转介 (zhuǎnjiè) nghĩa là Giới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.).
转介 đọc thế nào?
转介 đọc là zhuǎnjiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 转介 là gì?
Âm Hán Việt của 转介 là "chuyển giới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.