TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转会费

zhuǎnhuìfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉會費

Âm Hán Việt CHUYỂN HỘI PHÍ

转会费 nghĩa là phí chuyển nhượng, phí ký hợp đồng.

Nghĩa của 转会费

zhuǎnhuìfèi

CHUYỂN HỘI PHÍphồn thể 轉會費
  1. Phí chuyển nhượng
  2. Phí ký hợp đồng
  3. Thưởng ký hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

转会费 nghĩa là gì?

转会费 (zhuǎnhuìfèi) nghĩa là phí chuyển nhượng, phí ký hợp đồng.

转会费 đọc thế nào?

转会费 đọc là zhuǎnhuìfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 转会费 là gì?

Âm Hán Việt của 转会费 là "chuyển hội phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.