TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转侧

zhuǎncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉側

Âm Hán Việt CHUYỂN TRẮC

转侧 nghĩa là thay đổi quan điểm, trở mình.

Nghĩa của 转侧

zhuǎncè

CHUYỂN TRẮCphồn thể 轉側
  1. Thay đổi quan điểm
  2. Trở mình (trên giường)

Câu hỏi thường gặp

转侧 nghĩa là gì?

转侧 (zhuǎncè) nghĩa là thay đổi quan điểm, trở mình.

转侧 đọc thế nào?

转侧 đọc là zhuǎncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 转侧 là gì?

Âm Hán Việt của 转侧 là "chuyển trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.