转侧 (zhuǎncè) nghĩa là thay đổi quan điểm, trở mình.
转侧 đọc thế nào?
转侧 đọc là zhuǎncè (pinyin).
Âm Hán Việt của 转侧 là gì?
Âm Hán Việt của 转侧 là "chuyển trắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.