TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转入

zhuǎnrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉入

Âm Hán Việt CHUYỂN NHẬP

转入 nghĩa là chuyển sang, chuyển đến.

Nghĩa của 转入

zhuǎnrù

CHUYỂN NHẬPĐộng từphồn thể 轉入
  1. Chuyển sang; chuyển đến; chuyển qua

Thành ngữ có 转入

Câu hỏi thường gặp

转入 nghĩa là gì?

转入 (zhuǎnrù) nghĩa là chuyển sang, chuyển đến.

转入 đọc thế nào?

转入 đọc là zhuǎnrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 转入 là gì?

Âm Hán Việt của 转入 là "chuyển nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.