TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转台

zhuàntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉台

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐÀI

转台 nghĩa là sân khấu xoay, bàn xoay.

Nghĩa của 转台

zhuàntái

CHUYỂN ĐÀIphồn thể 轉台
  1. Sân khấu xoay
  2. Bàn xoay

zhuǎntái

CHUYỂN ĐÀIphồn thể 轉台
  1. Chuyển kênh (TV)

Câu hỏi thường gặp

转台 nghĩa là gì?

转台 (zhuàntái, zhuǎntái) nghĩa là sân khấu xoay, bàn xoay.

转台 đọc thế nào?

转台 đọc là zhuàntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 转台 là gì?

Âm Hán Việt của 转台 là "chuyển đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.