TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转口

zhuǎnkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉口

Âm Hán Việt CHUYỂN KHẨU

转口 nghĩa là tá lý, quá cảnh.

Nghĩa của 转口

zhuǎnkǒu

CHUYỂN KHẨUĐộng từphồn thể 轉口
  1. Tá lý
  2. Quá cảnh (hàng hóa)
  3. khẩu ngữ Phủ nhận
  4. Rút lời

Câu hỏi thường gặp

转口 nghĩa là gì?

转口 (zhuǎnkǒu) nghĩa là tá lý, quá cảnh.

转口 đọc thế nào?

转口 đọc là zhuǎnkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 转口 là gì?

Âm Hán Việt của 转口 là "chuyển khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.