TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转圈

zhuànquān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉圈

Âm Hán Việt CHUYỂN QUYỂN

转圈 nghĩa là xoay, vòng quanh.

Nghĩa của 转圈

zhuànquān

CHUYỂN QUYỂNĐộng từphồn thể 轉圈
  1. Xoay
  2. Vòng quanh
  3. Chạy vòng
  4. Phủ quanh
  5. Xoay vòng
  6. khẩu ngữ Nói vòng vo
  7. Đánh trống lảng

Câu hỏi thường gặp

转圈 nghĩa là gì?

转圈 (zhuànquān) nghĩa là xoay, vòng quanh.

转圈 đọc thế nào?

转圈 đọc là zhuànquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 转圈 là gì?

Âm Hán Việt của 转圈 là "chuyển quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.