TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转圜余地

zhuǎnhuányúdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉圜餘地

转圜余地 nghĩa là Có chỗ để cứu vãn.

Nghĩa của 转圜余地

zhuǎnhuányúdì

phồn thể 轉圜餘地
  1. Có chỗ để cứu vãn
  2. thành ngữ Dư địa cho sai sót

Câu hỏi thường gặp

转圜余地 nghĩa là gì?

转圜余地 (zhuǎnhuányúdì) nghĩa là Có chỗ để cứu vãn.

转圜余地 đọc thế nào?

转圜余地 đọc là zhuǎnhuányúdì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.