TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转基因食品

zhuǎnjīyīnshípǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉基因食品

Âm Hán Việt CHUYỂN CƠ NHÂN THỰC PHẨM

转基因食品 nghĩa là Thực phẩm biến đổi gen (GM).

Nghĩa của 转基因食品

zhuǎnjīyīnshípǐn

CHUYỂN CƠ NHÂN THỰC PHẨMphồn thể 轉基因食品
  1. Thực phẩm biến đổi gen (GM)

Câu hỏi thường gặp

转基因食品 nghĩa là gì?

转基因食品 (zhuǎnjīyīnshípǐn) nghĩa là Thực phẩm biến đổi gen (GM).

转基因食品 đọc thế nào?

转基因食品 đọc là zhuǎnjīyīnshípǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转基因食品 là gì?

Âm Hán Việt của 转基因食品 là "chuyển cơ nhân thực phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.