TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转塔

zhuàntǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉塔

Âm Hán Việt CHUYỂN THÁP

转塔 nghĩa là tháp pháo xoay.

Nghĩa của 转塔

zhuàntǎ

CHUYỂN THÁPphồn thể 轉塔
  1. Tháp pháo xoay

Câu hỏi thường gặp

转塔 nghĩa là gì?

转塔 (zhuàntǎ) nghĩa là tháp pháo xoay.

转塔 đọc thế nào?

转塔 đọc là zhuàntǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 转塔 là gì?

Âm Hán Việt của 转塔 là "chuyển tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.