TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转头

zhuǎntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉頭

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐẦU

转头 nghĩa là xoay đầu, thay đổi hướng.

Nghĩa của 转头

zhuǎntóu

CHUYỂN ĐẦUĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 轉頭
  1. Xoay đầu
  2. Thay đổi hướng
  3. Quay đầu
  4. Đổi ý
  5. Hối cải

zhuàntóu

CHUYỂN ĐẦUDanh từphồn thể 轉頭
  1. Sự vận động của cây cối hướng về phía mặt trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

转头 nghĩa là gì?

转头 (zhuǎntóu, zhuàntóu) nghĩa là xoay đầu, thay đổi hướng.

转头 đọc thế nào?

转头 đọc là zhuǎntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 转头 là gì?

Âm Hán Việt của 转头 là "chuyển đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.